Home>Lĩnh vực xây dựng – công nghiệp>Đơn giá xây dựng 1m2 nhà xưởng

Đơn giá xây dựng 1m2 nhà xưởng

Đơn giá xây dựng 1m2 nhà xưởng tại doanh nghiệp Kho thép Miền Nam bên dưới mang tính tham khảo là chính. Chúng tôi hiện đang sở hữu đội chuyên viên  tư vấn, báo giá thiết kế thi công nhà xưởng nhanh 24/7. Nhà xưởng là địa điểm tập trung nguồn nhân lực lớn, trang thiết bị máy móc hiện đại, nguyên vật liệu,.. để phục vụ cho công tác sản xuất – bảo quản – vận chuyển hàng hóa

Giá m2 xây dựng nhà xưởng thông thường sẽ không được cố định vì còn phải phụ thuộc dưới nhiều tác động khác nhau. Ngày hôm nay, công ty chúng tôi xin mời quý bạn đọc tham khảo thêm thông tin này => Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

gia-m2-xay-dung-nha-xuong

Đơn giá xây dựng 1m2 nhà xưởng hiện nay trên thị trường

Sẽ thật khó khăn để xác định được mức giá xây 1m2 nhà xưởng hiện nay. Tuy nhiên, khi bạn đã xác định được nhu cầu, đặc thù riêng của công việc, bạn có thể dựa vào đó mà tính toán được sơ bộ giá thành.

Dưới đây là một số loại hình nhà xưởng với mức giá tham khảo:

– Nhà xưởng, nhà kho đơn giản nhỏ hơn 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép V, sắt hộp, vách xây tường 100, vách tole, mái tole: giá từ 1.400.000đ/m2- 1.600.000đ/m2.

– Nhà xưởng thép tiền chế: giá từ 1.600.000đ/m2 – 2.500.000đ/m2.

– Nhà xưởng bê tông cốt thép 1 trệt, 1 – 3 lầu: giá từ 2.500.000đ – 3.000.000đ.

Tùy vào từng loại hình nhà xưởng và từng gói dịch vụ trung bình, khá hay cao cấp thì thiết kế nhà xưởng sẽ có sự thay đổi khác nhau. Tuy nhiên về các loại vật liệu và công việc cơ bản nhất vẫn là giống nhau. Vì Kho thép Miền Nam chúng tôi hiểu rằng: công trình dù lớn hay nhỏ thì phần kết cấu chung cần bảo đảm đạt những chất lượng tiêu chuẩn nhất.

            Bảng phân tích vật tư và công việc thi công Nhà Xưởng

STT Công Việc Đơn Vị Khối Lượng Ghi Chú
1 Móng cọc bê tông cốt thép …. m 1 Cọc D250, Bản mã 6mm)
2 Đóng cọc tràm chiều dài 4m, D8-10 cây 1  
3 Phá dỡ bê tông đầu cọc m3 1  
4 Đào đất bằng thủ công m3 1  
5 Đào đất bằng cơ giới m3 1  
6 Đắp đất bằng thủ công m3 1  
7 Đắp đất bằng cơ giới m3 1  
8 Nâng nền bằng cát san lấp m3 1  
9 Nâng nền bằng cấp phối 0-4 m3 1  
10 San đổ đất dư m3 1  
11 Bê tông lót m3 1  
12 Bê tông mác 250 m3 1 Xi măng PC40
13 Ván khuôn kết cấu thường m2 1  
14 Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm) m2 1  
15 Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng tấn 1  
16 Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
17 Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
18 Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
19 Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 m3 1 Gạch Đồng Nai
20 Trát tường ngoài m2 1  
21 Trát tường trong m2 1  
22 Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô m2 1  
23 Lát nền gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
24 Ốp gạch ceramic các loại m2 1 Bạch Mã, Đồng Tâm
25 Lát đá granite các loại m2 1 Đen P.Yên, Đỏ B.Định
26 Làm trần thạch cao thả m2 1 Chống ẩm
27 Làm trần thạch cao giật cấp m2 1 Chống ẩm, 9mm
28 Làm trần nhựa m2 1  
29 Bả bột sơn nước vào tường m2 1 Bột bả tường Nippon
30 Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần m2 1 Bột bả tường Nippon
31 Sơn nước vào tường ngoài nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà m2 1 Sơn Nippon + lót
33 Chống thấm theo quy trình công nghệ m2 1 Theo công nghệ Sika
34 Vách ngăn thạch cao – 1 mặt m2 1 Tấm 12.9mm, chống ẩm
35 Vách ngăn thạch cao 2 mặt m2 1 Tấm 9mm, chống ẩm
36 Xử lý chống nóng sàn mái m2 1 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
37 Lợp mái ngói m2 1 Ngói Đồng Tâm
38 Lợp ngói rìa, ngói nóc viên 1 Ngói Đồng Tâm
39 Gia công lắp đặt kết cấu thép (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
40 Giằng (mái + cột + xà gồ) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
41 Xà gồ C (thép đen + sơn) kg 1 Thép CT3, TCXDVN
42 Tole hoa (4mm) trải sàn m2 1 Thép CT3, TCXDVN
43 Sàn cemboard 20mm (100Kg/m2) m2 1  
44 Lợp mái tole m2 1 Tole Hoasen, Povina

Báo giá chi phí thi công nhà xưởng 2021

+ Chi phí phải bồi thường, hỗ trợ & tái định cư: bao gồm chi phí bồi thường về đất, nhà, công trình hoặc những tài sản có liên quan; chi phí tái định cư; chi phí tổ chức bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; chi phí sử dụng mặt bằng trong thời gian xây dựng thi công nhà thép tiền chế; chi phí trả cho phần hạ tầng kỹ thuật đã đầu tư xây dựng, cùng với những chi phí có liên quan khác.

gia-m2-xay-dung-nha-xuong

Xây dựng nhà xưởng bằng thép tiền chế

+ Chi phí xây dựng: phải nói đến chi phí phá dỡ công trình, tiến hành công đoạn san lấp mặt bằng, xây dựng các công trình, hạng mục, xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ cho quá trình thi công kết cấu nhà kho, nhà xưởng tiền chế.

+ Chi phí thiết bị: chi phí mua sắm những thiết bị công trình & các thiết bị công nghệ; chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; chi phí lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; thuế và các loại phí; chi phí thuê máy móc, các loại thiết bị.

+ Chi phí quản lý dự án: bao gồm các chi phí dùng để tổ chức thực hiện công việc quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị dự án cho đến khi thực hiện dự án và kết thúc xây dựng để đưa công trình kết cấu nhà khung thép đi vào hoạt động.

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: gồm chi phí tư vấn khảo sát thực tế, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật, chi phí thiết kế, chi phí kiểm tra giám sát xây dựng kết cấu nhà tiền chế và chi phí tư vấn khác có liên quan.

 Tham khảo bảng giá nhà xưởng tiền chế mới nhất

Bảng giá nhà thép tiền chế nói chung & bảng giá xây dựng nhà xưởng nói riêng còn tùy thuộc vào rất nhiều yếu tố. Mỗi hạng mục công trình thiết kế vì kèo thép sẽ có những đặc điểm riêng biệt nên bảng giá xây dựng nhà thép tiền chế cũng sẽ khác nhau. Cụ thể như sau:

+ Bảng báo giá nhà thép tiền chế áp dụng cho nhà xưởng, nhà kho, nhà xưởng công nghiệp, nhà để xe đơn giản với nền bê tông 100mm dùng cho để hàng hóa, tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 5 tấn.

Nếu diện tích xây dựng 1500m2, cao độ dưới 7,5m, cột xây lõi thép hoặc cột đổ bê tông, kèo thép, sắt hộp, xây tường 100mm cao dưới 1,5m rồi lợp tole và mái tole thì sẽ có giá từ 1.350.000đ/m2 – 1.550.000đ/m2.

Trường hợp công trình nhà xưởng vì kèo thép dùng tấm lấy sáng polycacbornate 10mm thì áp dụng 1.500.000đ/m2. Nếu doanh nghiệp muốn mở rộng nhà xưởng và đã có nền bê tông sẵn thì thông thường chỉ tính giá khung thép lắp là 800.000 -1.000.000đ/ m2.

+ Bảng giá khung nhà thép tiền chế áp dụng cho công trình nhà xưởng có khẩu độ lớn:

Với nền bê tông 150mm, có 2 lớp sắt dùng để hàng hóa nặng, tổng trọng lượng xe nâng hoạt động dưới 6,5 tấn thì mức báo giá xây dựng nhà xưởng từ 1,600,000đ/m2 – 2,500,000đ/m2. Tùy thuộc vào diện tích nhà xưởng, ngành nghề hoạt động, mà đơn vị thi công sẽ tư vấn khung kèo cột, nền nhà xưởng để báo giá nhà xưởng tiền chế chính xác nhất.

+ Bảng báo giá nhà xưởng thép tiền chế bê tông cốt thép: Giá từ 2.500.000đ – 3.000.000đ cho nhà xưởng 1 trệt,1 lầu đến 2 lầu trở lên.

Như vậy, để có được bảng báo giá xây dựng nhà xưởng công nghiệp cụ thể và chính xác, doanh nghiệp cần gửi bản vẽ chi tiết hoặc kế hoạch dự án cho đơn vị thi công.

Cách tính báo giá thiết kế nhà xưởng theo diện tích xây dựng

•  Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ/m2) x Diện tích xây dựng (m2);

•  Diện tích xây dựng = Diện tích của khu đất được thể hiện trên sổ hồng (m2) x Số tầng của công trình;

•  Đơn giá thiết kế: 30.000 – 80.000 VNĐ/m2 (phụ thuộc vào diện tích của nhà xưởng). 

Ngày nay, công trình nhà xưởng đang cực kì phổ biến bởi ngày càng có nhiều ngành nghề – lĩnh vực đòi hỏi sản xuất có quy mô tương đối. Dù là nhà xưởng có diện tích lớn hay nhỏ, rộng hay hẹp thì cũng có những đặc thù đặc biệt so với những hạng mục khác. Bởi thế, nếu bạn đang có ý định thi công một nhà xưởng dù bất cứ quy mô nào thì cũng nên tìm hiểu rõ ràng về thể loại này – một trong những kiến trúc đặc thù.

 

2021/06/8Thể loại : Lĩnh vực xây dựng - công nghiệpTab :

Đối tác: thu mua vảithu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệuthu mua phế liệu